공전이 · 공전을
sự quay quanh, chuyển động công chuyển (quanh thiên thể khác)
Ví dụ
지구가 태양 주위를 한 번 공전하는 데 1년이 걸려요.
Trái Đất mất một năm để quay một vòng quanh Mặt Trời.
Thành phần từ
공 chung+전 xoay
Hãy học thành cặp với 자전: 공전 là quay quanh vật khác, 자전 là tự quay quanh mình. Hán Việt: công chuyển.
Bạn nên biết
Từ đồng âm 공전 (空轉) nghĩa là "chạy không, giậm chân tại chỗ", ví dụ 국회가 공전하다 "Quốc hội bị đình trệ".
Từ liên quan