동분서주가 · 동분서주를
chạy ngược chạy xuôi, bôn ba khắp nơi
Ví dụ
그는 회사를 살리려고 한 달 내내 동분서주했어요.
Anh ấy chạy ngược chạy xuôi suốt cả tháng để cứu công ty.
Thành phần từ
동 đông+분 chạy vội+서 tây+주 chạy
Nghĩa đen là "chạy về đông, chạy về tây". Hán Việt: đông bôn tây tẩu.
Từ liên quan