얼추 + number · 얼추 다 됐다 'almost done'
khoảng, chừng, gần như
Ví dụ
준비가 얼추 끝났으니까 이제 손님만 오면 돼요.
Chuẩn bị cũng gần xong rồi, giờ chỉ cần khách đến nữa thôi.
Bạn nên biết
얼추 비슷하다 "khá giống" và 얼추 맞다 "gần đúng" là những kết hợp rất hay gặp.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
얼추 + number · 얼추 다 됐다 'almost done'
khoảng, chừng, gần như
Ví dụ
준비가 얼추 끝났으니까 이제 손님만 오면 돼요.
Chuẩn bị cũng gần xong rồi, giờ chỉ cần khách đến nữa thôi.
Bạn nên biết
얼추 비슷하다 "khá giống" và 얼추 맞다 "gần đúng" là những kết hợp rất hay gặp.
Từ liên quan