납부가 · 납부를
sự nộp (thuế, phí, hóa đơn)
Ví dụ
세금 납부 기한은 이번 달 말까지입니다.
Hạn nộp thuế là cuối tháng này.
Thành phần từ
납 nộp+부 giao
Nghĩa đen là "nộp vào và giao". Hán Việt: nạp phó.
Bạn nên biết
Dùng cho các khoản nộp chính thức như thuế và phí; khi mua sắm thì nói 계산 hoặc 결제.