Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5danh từ

납부

napbu [납뿌]

납부가 · 납부를

sự nộp (thuế, phí, hóa đơn)

Ví dụ

세금 납부 기한은 이번 달 말까지입니다.

Hạn nộp thuế là cuối tháng này.

Thành phần từ

납 nộp부 giao

Nghĩa đen là "nộp vào và giao". Hán Việt: nạp phó.

Bạn nên biết

Dùng cho các khoản nộp chính thức như thuế và phí; khi mua sắm thì nói 계산 hoặc 결제.