상승세가 · 상승세를
đà tăng, xu hướng tăng; chuỗi thắng
Ví dụ
집값이 석 달째 상승세를 이어가고 있습니다.
Giá nhà đã tiếp tục đà tăng trong ba tháng liền.
Thành phần từ
상 lên+승 thăng, lên cao+세 xu thế
Nghĩa đen là "đà đi lên". Hán Việt: thượng thăng thế.
Bạn nên biết
Cũng dùng trong thể thao cho đội đang có phong độ: 상승세를 타다 (đang có chuỗi thắng).
Từ liên quan