대면이 · 대면을
sự gặp mặt trực tiếp, mặt đối mặt
Ví dụ
오랜만에 대면 회의를 하니까 반가웠어요.
Lâu lắm rồi mới có một cuộc họp trực tiếp nên tôi thấy rất vui.
Thành phần từ
대 đối+면 mặt
Nghĩa đen là "đối mặt". Hán Việt: đối diện — giống tiếng Việt.
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
대면이 · 대면을
sự gặp mặt trực tiếp, mặt đối mặt
Ví dụ
오랜만에 대면 회의를 하니까 반가웠어요.
Lâu lắm rồi mới có một cuộc họp trực tiếp nên tôi thấy rất vui.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "đối mặt". Hán Việt: đối diện — giống tiếng Việt.