트집이 · 트집을
sự bới móc, bắt bẻ, kiếm chuyện vô cớ
Ví dụ
그는 괜히 음식 맛에 트집을 잡았어요.
Anh ta vô cớ chê bai vị món ăn.
Thành phần từ
Có lẽ ban đầu chỉ vết nứt, khe hở; nay nghĩa là cái cớ để phàn nàn.
Bạn nên biết
Dùng dạng 트집을 잡다; 꼬투리 là chi tiết nhỏ bị nắm lấy, còn 트집 là hành động bới móc nó.