성사돼요 · 성사됐어요 · 성사될 거예요 · 성사된 (+noun)
thành công, thành sự, được thực hiện (thương vụ)
Ví dụ
두 회사의 합병이 마침내 성사되었습니다.
Vụ sáp nhập hai công ty cuối cùng đã thành công.
Thành phần từ
성 thành+사 việc
Nghĩa đen là "việc được thành". Hán Việt: thành sự.
Từ liên quan