Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5danh từ

유행어

yuhaengeo

유행어가 · 유행어를

câu nói thịnh hành, từ ngữ hot, câu cửa miệng

Ví dụ

그 개그맨의 말은 금세 유행어가 되었어요.

Câu nói của diễn viên hài đó nhanh chóng trở thành câu cửa miệng.

Thành phần từ

유 lưu, chảy행 đi어 từ ngữ

Nghĩa đen là "từ đang thịnh hành"; -어 = từ, ngôn ngữ: 신조어 (từ mới), 외래어 (từ ngoại lai). Hán Việt: lưu hành ngữ.

Bạn nên biết

유행어 là câu nói đang thịnh hành; 신조어 là từ mới được đặt ra.