유행어가 · 유행어를
câu nói thịnh hành, từ ngữ hot, câu cửa miệng
Ví dụ
그 개그맨의 말은 금세 유행어가 되었어요.
Câu nói của diễn viên hài đó nhanh chóng trở thành câu cửa miệng.
Thành phần từ
유 lưu, chảy+행 đi+어 từ ngữ
Nghĩa đen là "từ đang thịnh hành"; -어 = từ, ngôn ngữ: 신조어 (từ mới), 외래어 (từ ngoại lai). Hán Việt: lưu hành ngữ.
Bạn nên biết
유행어 là câu nói đang thịnh hành; 신조어 là từ mới được đặt ra.
Từ liên quan