논설위원이 · 논설위원을
bình luận viên, người viết xã luận
Ví dụ
그는 신문사 논설위원으로 이십 년 동안 일했어요.
Ông ấy đã làm bình luận viên cho một tòa báo suốt hai mươi năm.
Thành phần từ
논 bàn luận+설 giải thích+위 giao phó+원 thành viên
Nghĩa đen là "ủy viên phụ trách xã luận". Hán Việt: luận thuyết ủy viên.