폐해가 · 폐해를
tác hại, hệ lụy, mặt trái
Ví dụ
지나친 경쟁의 폐해가 점점 커지고 있습니다.
Tác hại của cạnh tranh quá mức đang ngày càng lớn.
Thành phần từ
폐 tệ, xấu+해 hại
Nghĩa đen là "tệ và hại". Hán Việt: tệ hại (trong tiếng Việt "tệ hại" là tính từ "tồi tệ", còn ở đây là danh từ "tác hại").
Từ liên quan