Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5danh từ

폐해

pyehae

폐해가 · 폐해를

tác hại, hệ lụy, mặt trái

Ví dụ

지나친 경쟁의 폐해가 점점 커지고 있습니다.

Tác hại của cạnh tranh quá mức đang ngày càng lớn.

Thành phần từ

폐 tệ, xấu해 hại

Nghĩa đen là "tệ và hại". Hán Việt: tệ hại (trong tiếng Việt "tệ hại" là tính từ "tồi tệ", còn ở đây là danh từ "tác hại").