Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5danh từ

이자율

ijayul

이자율이 · 이자율을

lãi suất

Ví dụ

은행마다 대출 이자율이 조금씩 달라요.

Lãi suất cho vay mỗi ngân hàng hơi khác nhau.

Thành phần từ

이 lợi자 lãi율 tỷ lệ

이자 "tiền lãi" + -율 "tỷ lệ". Hán Việt: lợi tử suất.

Bạn nên biết

Trong tin tức, 금리 phổ biến hơn 이자율 khi nói về lãi suất ngân hàng trung ương.