Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5danh từ

현실주의

hyeonsiljuui [현실주이]

현실주의가 · 현실주의를

chủ nghĩa hiện thực

Ví dụ

그는 이상보다 현실주의를 바탕으로 결정을 내려요.

Anh ấy đưa ra quyết định dựa trên chủ nghĩa hiện thực hơn là lý tưởng.

Thành phần từ

현 hiện ra실 thực주 chủ의 nghĩa

현실 "hiện thực" + 주의 "chủ nghĩa". Hán Việt: hiện thực chủ nghĩa (tiếng Việt: chủ nghĩa hiện thực).