집권이 · 집권을
sự nắm quyền, cầm quyền (của đảng, chính phủ)
Ví dụ
그 정당은 지난 선거에서 승리해 집권에 성공했습니다.
Đảng đó đã thắng cuộc bầu cử vừa qua và lên nắm quyền.
Thành phần từ
집 nắm giữ+권 quyền lực
Nghĩa đen là "nắm lấy quyền lực". Hán Việt: chấp quyền (gần với "chấp chính", "cầm quyền").
Bạn nên biết
집권하다 là nắm hoặc giữ quyền lực; 집권 여당 là thuật ngữ chuẩn trên báo chí chỉ đảng cầm quyền.