Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5danh từ

집권

jipgwon [집꿘]

집권이 · 집권을

sự nắm quyền, cầm quyền (của đảng, chính phủ)

Ví dụ

그 정당은 지난 선거에서 승리해 집권에 성공했습니다.

Đảng đó đã thắng cuộc bầu cử vừa qua và lên nắm quyền.

Thành phần từ

집 nắm giữ권 quyền lực

Nghĩa đen là "nắm lấy quyền lực". Hán Việt: chấp quyền (gần với "chấp chính", "cầm quyền").

Bạn nên biết

집권하다 là nắm hoặc giữ quyền lực; 집권 여당 là thuật ngữ chuẩn trên báo chí chỉ đảng cầm quyền.