견적이 · 견적을
báo giá, dự toán
Ví dụ
이사하기 전에 여러 업체에서 견적을 받아 보세요.
Trước khi chuyển nhà, bạn nên lấy báo giá từ vài công ty.
Thành phần từ
견 xem+적 chất, cộng
Nghĩa đen là "xem và cộng dồn" chi phí. Hán Việt: kiến tích.
Bạn nên biết
Kết hợp hay gặp: 견적을 받다 (nhận báo giá) và 견적을 내다 (đưa ra báo giá).
Từ liên quan