연동돼요 · 연동됐어요 · 연동될 거예요 · 연동된 (+noun)
được liên kết, chuyển động đồng bộ, đồng bộ hóa
Ví dụ
이 앱은 스마트워치와 연동돼요.
Ứng dụng này đồng bộ được với đồng hồ thông minh.
Thành phần từ
연 nối+동 động
Nghĩa đen là "chuyển động liên kết". Hán Việt: liên động.
Bạn nên biết
Dùng cho thiết bị đồng bộ với nhau và cho các chỉ số biến động theo nhau, như 금리와 연동된 대출 (khoản vay gắn với lãi suất).
Từ liên quan