사회 안전망이 · 사회 안전망을
mạng lưới an sinh xã hội
Ví dụ
실업 급여는 중요한 사회 안전망 중 하나예요.
Trợ cấp thất nghiệp là một trong những mạng lưới an sinh xã hội quan trọng.
Thành phần từ
사 xã+회 hội+안 yên+전 toàn vẹn+망 lưới
Nghĩa đen là "lưới an toàn của xã hội". Hán Việt: xã hội an toàn võng.