인증이 · 인증을
xác thực, chứng nhận
Ví dụ
로그인하려면 휴대폰 인증을 해야 해요.
Để đăng nhập, bạn phải xác thực bằng điện thoại.
Thành phần từ
인 công nhận+증 chứng cứ
Nghĩa đen là "công nhận và chứng minh". Hán Việt: nhận chứng (tiếng Việt nói "chứng nhận", "xác thực").
Bạn nên biết
Tiếng lóng 인증샷 là ảnh đăng lên để làm bằng chứng mình đã làm việc gì đó.