여실히 보여 주다 / 드러나다
chân thực, sống động, đúng như thực tế
Ví dụ
이 사진은 전쟁의 아픔을 여실히 보여 줍니다.
Bức ảnh này cho thấy một cách chân thực nỗi đau của chiến tranh.
Thành phần từ
여 như+실 thực
Nghĩa đen là "như thực tế". Hán Việt: như thực.
Bạn nên biết
Hầu như luôn đi với 보여 주다 hoặc 드러나다 trong văn viết trang trọng.
Từ liên quan