탄소 발자국이 · 탄소 발자국을
dấu chân các-bon
Ví dụ
대중교통을 이용하면 탄소 발자국을 줄일 수 있어요.
Đi phương tiện công cộng có thể giảm dấu chân các-bon.
Thành phần từ
탄 than+소 nguyên tố
Dịch từ tiếng Anh "carbon footprint"; 발자국 = 발 "bàn chân" + 자국 "dấu vết". Hán Việt của 탄소: thán tố.
Bạn nên biết
발자국 phát âm là [발짜국].