허위가 · 허위를
hư cấu, sai sự thật, giả dối
Ví dụ
그는 허위 사실을 퍼뜨린 혐의로 고소당했습니다.
Anh ta bị kiện vì tội tung tin sai sự thật.
Thành phần từ
허 hư không+위 giả
Nghĩa đen là "rỗng và giả". Hán Việt: hư ngụy.
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
허위가 · 허위를
hư cấu, sai sự thật, giả dối
Ví dụ
그는 허위 사실을 퍼뜨린 혐의로 고소당했습니다.
Anh ta bị kiện vì tội tung tin sai sự thật.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "rỗng và giả". Hán Việt: hư ngụy.