증여가 · 증여를
tặng cho, biếu tặng (tài sản, về mặt pháp lý)
Ví dụ
아버지는 아들에게 집을 증여했습니다.
Người cha đã tặng cho con trai căn nhà.
Thành phần từ
증 tặng+여 cho
Nghĩa đen là "tặng và cho". Hán Việt: tặng dữ.
Bạn nên biết
Đây là thuật ngữ pháp lý/thuế; quà tặng thường ngày thì dùng 선물.
Từ liên quan