Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5động từ

나무라다

namurada

나무라요 · 나무랐어요 · 나무랄 거예요 · 나무라세요

mắng, trách; chê, bắt lỗi

Ví dụ

선생님은 숙제를 안 한 학생을 나무라셨어요.

Thầy giáo đã trách mắng học sinh không làm bài tập.

Thành phần từ

Không liên quan đến 나무 "cây". Dạng lịch sự chuẩn là 나무라요, không phải 나무래요.

Bạn nên biết

나무랄 데가 없다 nghĩa là "hoàn hảo, không có gì để chê".