의식적(인) + noun · 의식적으로 (adverb)
có ý thức, cố ý
Ví dụ
요즘 의식적으로 물을 많이 마시려고 해요.
Dạo này tôi cố ý uống thật nhiều nước.
Thành phần từ
의 ý+식 biết+적 tính
Từ 의식 "ý thức" + -적 "mang tính". -적 biến danh từ thành tính từ: 사회적, 문화적. Hán Việt: ý thức đích.
Bạn nên biết
Thường dùng nhất ở dạng trạng từ 의식적으로, nghĩa là "một cách có ý thức, cố ý".
Từ liên quan