산재해요 · 산재했어요 · 산재할 거예요 · 산재한 (+noun)
rải rác, nằm rải rác khắp nơi
Ví dụ
이 지역에는 오래된 유적이 곳곳에 산재해 있어요.
Ở vùng này, các di tích cổ nằm rải rác khắp nơi.
Thành phần từ
산 rải rác+재 tồn tại
Nghĩa đen là "tồn tại rải rác". Hán Việt: tán tại.
Bạn nên biết
Thường ở dạng -해 있다; nghĩa bóng: 문제가 산재해 있다 = vấn đề ở khắp nơi.