일용직이 · 일용직을
lao động thời vụ theo ngày, người làm công nhật
Ví dụ
그는 건설 현장에서 일용직으로 일하고 있어요.
Anh ấy đang làm công nhật ở công trường xây dựng.
Thành phần từ
일 ngày+용 thuê+직 chức việc
Nghĩa đen là "việc thuê theo ngày". Hán Việt: nhật dung chức.
Bạn nên biết
Phát âm là [이룡직] — ㄹ nối âm sang âm tiết sau.