오죽하면 … -았/었겠어요? · 오죽하면 그랬겠어요
phải đến mức nào thì mới… (bạn có thể hình dung tệ đến đâu)
Ví dụ
오죽하면 그 착한 사람이 화를 냈겠어요?
Phải tệ đến mức nào thì một người hiền như thế mới nổi giận chứ?
Thành phần từ
오죽 "biết bao" + 하다 + -면 "nếu": "phải đến mức nào, nếu…".
Bạn nên biết
Phát âm là [오주카면]. Dùng để kêu gọi sự cảm thông: tình hình tệ đến nỗi ai đó phải làm điều khác thường. Thường kết thúc bằng -았/었겠어요?