Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5danh từ

연임

yeonim [여님]

연임이 · 연임을

tái nhiệm, giữ chức liên tiếp nhiệm kỳ

Ví dụ

그 대표는 연임에 성공해 4년 더 일하게 되었습니다.

Vị chủ tịch đó đã tái nhiệm thành công và sẽ làm thêm 4 năm nữa.

Thành phần từ

연 liên tiếp임 nhiệm vụ, chức

Nghĩa đen là "giữ chức liên tục". Hán Việt: liên nhiệm.

Bạn nên biết

Tổng thống Hàn Quốc chỉ được làm một nhiệm kỳ năm năm, nên không được 연임.