Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5danh từ

토론자

toronja

토론자가 · 토론자를

người thảo luận, người tham gia tranh luận

Ví dụ

토론자들은 서로 다른 의견을 제시했어요.

Những người tham gia thảo luận đã đưa ra các ý kiến khác nhau.

Thành phần từ

토 bàn론 luận자 người

-자 = người làm việc đó: 토론자, 창작자, 운전자. Hán Việt: thảo luận giả.