건설업이 · 건설업을
ngành xây dựng
Ví dụ
삼촌은 삼십 년째 건설업에서 일하고 계세요.
Chú tôi đã làm trong ngành xây dựng được ba mươi năm.
Thành phần từ
건 xây+설 thiết lập+업 nghề
Nghĩa đen là "ngành xây dựng". Hán Việt: kiến thiết nghiệp.
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
건설업이 · 건설업을
ngành xây dựng
Ví dụ
삼촌은 삼십 년째 건설업에서 일하고 계세요.
Chú tôi đã làm trong ngành xây dựng được ba mươi năm.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "ngành xây dựng". Hán Việt: kiến thiết nghiệp.