자주권이 · 자주권을
quyền tự chủ, chủ quyền, quyền tự quyết
Ví dụ
모든 국가는 자주권을 존중받아야 합니다.
Chủ quyền của mọi quốc gia đều phải được tôn trọng.
Thành phần từ
자 tự+주 chủ+권 quyền
Nghĩa đen là "quyền làm chủ chính mình". -권 = quyền: 인권, 선거권. Hán Việt: tự chủ quyền.
Bạn nên biết
Đừng nhầm với trạng từ 자주 "thường xuyên"; 자주권 dùng 자주 (自主) nghĩa là "tự chủ".
Từ liên quan