판을 깨요 · 판을 깼어요 · 판을 깨지 마세요
phá đám, làm hỏng cuộc chơi, phá vỡ thương lượng
Ví dụ
협상이 잘되고 있었는데 그가 판을 깼어요.
Cuộc đàm phán đang diễn ra tốt đẹp thì anh ta phá hỏng tất cả.
Thành phần từ
판 = ván chơi, cuộc, sân khấu; nghĩa đen là "làm vỡ bàn cờ".
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
판을 깨요 · 판을 깼어요 · 판을 깨지 마세요
phá đám, làm hỏng cuộc chơi, phá vỡ thương lượng
Ví dụ
협상이 잘되고 있었는데 그가 판을 깼어요.
Cuộc đàm phán đang diễn ra tốt đẹp thì anh ta phá hỏng tất cả.
Thành phần từ
판 = ván chơi, cuộc, sân khấu; nghĩa đen là "làm vỡ bàn cờ".