뭉클하다 · 가슴이 뭉클해요
nghẹn ngào, xúc động, cảm động
Ví dụ
아이의 첫 편지를 받고 가슴이 뭉클했어요.
Nhận được lá thư đầu tiên của con, lòng tôi nghẹn ngào xúc động.
Thành phần từ
Từ tượng hình chỉ một cục mềm; có cục nghẹn trong ngực nghĩa là xúc động.
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
뭉클하다 · 가슴이 뭉클해요
nghẹn ngào, xúc động, cảm động
Ví dụ
아이의 첫 편지를 받고 가슴이 뭉클했어요.
Nhận được lá thư đầu tiên của con, lòng tôi nghẹn ngào xúc động.
Thành phần từ
Từ tượng hình chỉ một cục mềm; có cục nghẹn trong ngực nghĩa là xúc động.