통계적 분석 · 통계적인 (+noun) · 통계적으로
mang tính thống kê, về mặt thống kê
Ví dụ
두 집단 사이에 통계적으로 의미 있는 차이가 나타났습니다.
Giữa hai nhóm đã xuất hiện sự khác biệt có ý nghĩa về mặt thống kê.
Thành phần từ
통 tổng thể+계 đếm+적 tính chất
통계 "thống kê", nghĩa đen là "đếm tổng thể", + -적 "tính chất". Hán Việt: thống kê đích.
Từ liên quan