피선거권이 · 피선거권을
quyền ứng cử, quyền được bầu
Ví dụ
한국에서는 18세부터 국회의원 피선거권이 있습니다.
Ở Hàn Quốc, từ 18 tuổi đã có quyền ứng cử nghị sĩ quốc hội.
Thành phần từ
피 bị, chịu+선 chọn+거 cử lên+권 quyền
Nghĩa đen là "quyền được bầu"; 피- chỉ bị động, như trong 피해. Hán Việt: bị tuyển cử quyền.
Bạn nên biết
선거권 là quyền bầu cử; 피선거권 là quyền được bầu, tức là quyền ứng cử.