Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5danh từ

피선거권

piseongeogwon [피선거꿘]

피선거권이 · 피선거권을

quyền ứng cử, quyền được bầu

Ví dụ

한국에서는 18세부터 국회의원 피선거권이 있습니다.

Ở Hàn Quốc, từ 18 tuổi đã có quyền ứng cử nghị sĩ quốc hội.

Thành phần từ

피 bị, chịu선 chọn거 cử lên권 quyền

Nghĩa đen là "quyền được bầu"; 피- chỉ bị động, như trong 피해. Hán Việt: bị tuyển cử quyền.

Bạn nên biết

선거권 là quyền bầu cử; 피선거권 là quyền được bầu, tức là quyền ứng cử.