입이 닳도록 말하다 · 입이 닳도록 칭찬했어요
nói mãi, nói đến mòn cả miệng
Ví dụ
엄마가 입이 닳도록 말했는데도 동생은 방을 안 치웠어요.
Mẹ nói đến mòn cả miệng mà em mình vẫn không dọn phòng.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "đến khi miệng mòn đi", từ 닳다 "mòn".
Bạn nên biết
Phát âm là [이비 달토록]; thường đứng trước 말하다, 칭찬하다 hoặc 강조하다.