상장이 · 상장을
sự niêm yết (trên sàn chứng khoán)
Ví dụ
그 회사는 내년에 주식 시장에 상장될 예정이에요.
Công ty đó dự kiến sẽ niêm yết trên thị trường chứng khoán vào năm sau.
Thành phần từ
상 lên+장 chợ, sàn
Nghĩa đen là "đưa lên sàn chợ". Hán Việt: thượng trường ("lên sàn").
Bạn nên biết
Cẩn thận với từ đồng âm 상장 (賞狀) nghĩa là giấy khen, rất thường gặp ở trường học.