불철주야가 · 불철주야를
ngày đêm không nghỉ, suốt ngày đêm
Ví dụ
소방관들은 불철주야 시민의 안전을 위해 일합니다.
Lính cứu hỏa ngày đêm làm việc vì sự an toàn của người dân.
Thành phần từ
불 không+철 rút, dừng+주 ban ngày+야 đêm
Nghĩa đen là "không ngừng dù ngày hay đêm". Hán Việt: bất triệt trú dạ.
Bạn nên biết
Chủ yếu dùng như trạng từ trong lời khen trang trọng: 불철주야 노력하다 "miệt mài không nghỉ".
Từ liên quan