Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5danh từ

낙인

nagin [나긴]

낙인이 · 낙인을

vết nhơ, sự bêu xấu, cái mác

Ví dụ

한 번의 실수로 실패자라는 낙인이 찍혔어요.

Chỉ vì một lần sai lầm mà tôi bị gắn mác kẻ thất bại.

Thành phần từ

낙 nung, đốt인 con dấu

Nghĩa đen là "dấu nung" — như dấu sắt nung đóng lên gia súc. Hán Việt: lạc ấn.

Bạn nên biết

낙인이 찍히다 = bị gắn mác; 낙인을 찍다 = gắn mác ai đó. Phát âm là [나긴].