안보가 · 안보를
an ninh (quốc gia)
Ví dụ
국가 안보는 정부의 가장 중요한 책임입니다.
An ninh quốc gia là trách nhiệm quan trọng nhất của chính phủ.
Thành phần từ
안 an toàn+보 bảo đảm
Viết tắt của 안전 보장 "bảo đảm an toàn". Hán Việt: an bảo.
Bạn nên biết
안보 là an ninh quốc gia/quân sự; an ninh cá nhân hay bảo mật dữ liệu thì dùng 보안.
Từ liên quan