연기력이 · 연기력을
năng lực diễn xuất, kỹ năng diễn xuất
Ví dụ
그 배우는 연기력을 인정받아 상을 받았어요.
Diễn viên đó đã nhận giải thưởng nhờ năng lực diễn xuất được công nhận.
Thành phần từ
연 diễn+기 kỹ năng+력 năng lực
Nghĩa đen là "năng lực kỹ thuật diễn". Hán Việt: diễn kỹ lực ("diễn kỹ" = diễn xuất).
Từ liên quan