압수 수색이 · 압수 수색을
khám xét và thu giữ, đột kích khám xét
Ví dụ
검찰은 회사 사무실을 압수 수색했습니다.
Viện kiểm sát đã khám xét văn phòng công ty.
Thành phần từ
압 thu giữ+수 lấy+수 lục soát+색 tìm
Nghĩa đen là "thu giữ và lục soát". Hán Việt: áp thu sưu sách.
Bạn nên biết
Có thể gắn trực tiếp với 하다: 압수 수색하다; cần có 영장 (lệnh khám xét).