Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5động từ

상응하다

sangeunghada

상응해요 · 상응했어요 · 상응할 거예요 · 상응한 (+noun)

tương ứng, xứng đáng với

Ví dụ

노력에 상응하는 대가를 받아야 합니다.

Bạn phải nhận được sự đền đáp xứng đáng với nỗ lực của mình.

Thành phần từ

상 lẫn nhau응 đáp ứng

Nghĩa đen là "đáp ứng lẫn nhau". Hán Việt: tương ứng — giống hệt tiếng Việt.

Bạn nên biết

Thường dùng N에 상응하는 N: 죄에 상응하는 벌 "hình phạt tương xứng với tội".