하도 ~아서/어서 · 하도 ~(으)니까
quá, đến nỗi (nêu lý do)
Ví dụ
하도 피곤해서 수업 중에 잠이 들었어요.
Tôi mệt quá nên ngủ gật trong giờ học.
Thành phần từ
Có lẽ từ 하다 trong tiếng Hàn trung đại nghĩa là "nhiều, lớn".
Bạn nên biết
Luôn có mệnh đề lý do theo sau như -아서/어서; không bao giờ tự đứng cuối câu.
Từ liên quan