Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5cụm từ

울며 겨자 먹기로

ulmyeo gyeoja meokgiro [울며 겨자 먹끼로]

울며 겨자 먹기로 ~하다 · 울며 겨자 먹기예요

ngậm đắng nuốt cay, miễn cưỡng, đành phải

Ví dụ

다른 방법이 없어서 울며 겨자 먹기로 비싼 표를 샀어요.

Không còn cách nào khác nên tôi đành ngậm đắng nuốt cay mua vé đắt.

Thành phần từ

Nghĩa đen là "vừa khóc vừa ăn mù tạt": làm điều khó chịu vì buộc phải làm.

Bạn nên biết

Tục ngữ quen thuộc; cũng dùng như danh từ: 울며 겨자 먹기예요 "Đúng là ngậm đắng nuốt cay".