영양실조가 · 영양실조를
suy dinh dưỡng
Ví dụ
전쟁 지역의 많은 아이들이 영양실조에 시달리고 있습니다.
Nhiều trẻ em ở vùng chiến sự đang bị suy dinh dưỡng.
Thành phần từ
영 dinh+양 nuôi dưỡng+실 mất+조 điều hòa
Nghĩa đen là "dinh dưỡng mất cân bằng". Hán Việt: dinh dưỡng thất điều.
Bạn nên biết
Mẫu hay gặp: 영양실조에 걸리다 hoặc 영양실조에 시달리다 (bị suy dinh dưỡng).