전후가 · 전후를
thời hậu chiến, sau chiến tranh
Ví dụ
전후 한국은 매우 가난한 나라였어요.
Hàn Quốc thời hậu chiến là một đất nước rất nghèo.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "sau chiến tranh". Hán Việt: chiến hậu (tiếng Việt nói "hậu chiến").
Bạn nên biết
Từ đồng âm: 전후 (前後) nghĩa là "trước sau" hoặc "khoảng": 서른 전후 "khoảng ba mươi tuổi".
Từ liên quan