발효가 · 발효를
có hiệu lực, bắt đầu hiệu lực (luật, hiệp ước)
Ví dụ
이 협정은 내년 1월에 발효될 예정입니다.
Hiệp định này dự kiến có hiệu lực vào tháng 1 năm sau.
Thành phần từ
발 phát ra+효 hiệu lực
Nghĩa đen là "bắt đầu có hiệu lực". Hán Việt: phát hiệu.
Bạn nên biết
Từ đồng âm: 발효 (醱酵) nghĩa là "lên men" (phát diếu), như kim chi; cùng âm nhưng khác chữ Hán.
Từ liên quan