암호화가 · 암호화를
mã hóa
Ví dụ
개인 정보는 반드시 암호화해서 저장해야 합니다.
Thông tin cá nhân nhất định phải được mã hóa rồi mới lưu trữ.
Thành phần từ
암 bí mật, tối+호 ký hiệu+화 hóa
암호 "mật mã" + -화 "hóa". Hán Việt: ám hiệu hóa (암호 = "ám hiệu", mật mã).
Bạn nên biết
암호화폐 nghĩa là "tiền mã hóa", còn gọi là 가상화폐.
Từ liên quan