분위기를 띄워요 · 분위기를 띄웠어요 · 분위기 좀 띄워 봐
khuấy động không khí, làm sôi nổi bầu không khí
Ví dụ
그 친구가 재미있는 농담으로 분위기를 띄웠어요.
Cậu bạn đó đã khuấy động không khí bằng những câu đùa vui.
Thành phần từ
분 sương, khí+위 bao quanh+기 khí
분위기 nghĩa đen là "không khí bao quanh". Hán Việt: phân vi khí.